XÁC NHẬN THÔNG TIN
1. Nếu bạn là Cán bộ Y tế:
Đây là những nội dung tóm tắt hướng dẫn sử dụng thuốc. Vui lòng xem tờ hướng dẫn sử dụng để có đầy đủ thông tin.
2. Nếu bạn là Người sử dụng thuốc:
Vui lòng liên hệ với bác sĩ hoặc dược sĩ của bạn để được hướng dẫn sử dụng thuốc.

CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU Y TẾ DOMESCO

CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU Y TẾ DOMESCO

Tìm kiếm...

Sản phẩm

Sản phẩm
Sản phẩm
Sản phẩm
Sản phẩm
Sản phẩm
Sản phẩm

CÁC DÒNG SẢN PHẨM CỦA DOMESCO

Tim mạch

Tim mạch

Tiểu đường

Tiểu đường

Kháng sinh

Kháng sinh

Giảm đau, hạ sốt

Giảm đau, hạ sốt

Hô Hấp

Hô Hấp

 Khoáng chất và Vitamin

Khoáng chất và Vitamin

Thuốc khác

Thuốc khác

Thuốc từ dược liệu

Thuốc từ dược liệu

Thực phẩm

Thực phẩm

Thực phẩm chức năng

Thực phẩm chức năng

SẢN PHẨM PHÒNG DỊCH

SẢN PHẨM PHÒNG DỊCH

Thuốc hóa dược / Thuốc khác

Thuốc điều trị đau nửa đầu, chóng mặt

DOFLUZOL 5MG

DOFLUZOL 5MG

- Dự phòng chứng đau nửa đầu.
- Điều trị triệu chứng chóng mặt tiền đình do rối loạn chức năng hệ thống tiền đình.

xem chi tiết

Thuốc chống co giật, chống động kinh

GABERON

GABERON

- Điều trị hỗ trợ trong động kinh cục bộ.
- Điều trị đau do viêm dây thần kinh ngoại biên.

xem chi tiết
PENDO-PREGABALIN 50MG

PENDO-PREGABALIN 50MG

- Điều trị đau do nguyên nhân thần kinh ở người lớn:
+ Đau dây thần kinh ngoại vi ở bệnh nhân đái tháo đường.
+ Đau dây thần kinh sau bệnh Herpes.
+ Đau dây thần kinh do tổn thương tủy sống.
- Điều trị đau cơ do xơ hóa.

xem chi tiết
PENDO-PREGABALIN 150MG

PENDO-PREGABALIN 150MG

- Điều trị đau do nguyên nhân thần kinh ở người lớn:
+ Đau dây thần kinh ngoại vi ở bệnh nhân đái tháo đường.
+ Đau dây thần kinh sau bệnh Herpes.
+ Đau dây thần kinh do tổn thương tủy sống.
- Điều trị đau cơ do xơ hóa.

xem chi tiết
BEZIAX 500MG

BEZIAX 500MG

- Levetiracetam được chỉ định đơn trị liệu trong động kinh cục bộ có hoặc không có toàn thể hóa thứ phát ở bệnh nhân vừa mới chẩn đoán động kinh từ 16 tuổi trở lên.
- Levetiracetam được chỉ định điều trị kết hợp trong:
+ Động kinh cục bộ có hoặc không có toàn thể hóa thứ phát ở người lớn và trẻ em từ 12 tuổi trở lên.
+ Động kinh rung giật cơ ở người lớn và trẻ em từ 12 tuổi.
+ Động kinh co cứng co giật toàn thể tiên phát ở người lớn và trẻ em từ 12 tuổi trở lên bị động kinh toàn thể tự phát.

xem chi tiết

Hormon thượng thận và những chất tổng hợp thay thế

PREDNISON 5MG - VIÊN NANG CỨNG (ĐỎ - TRẮNG)

PREDNISON 5MG - VIÊN NANG CỨNG (ĐỎ - TRẮNG)

Prednison được chỉ định khi cần đến tác dụng chống viêm, chống dị ứng và ức chế miễn dịch trong các trường hợp:
- Bệnh hệ thống tạo keo: Dùng trong giai đoạn trầm trọng các bệnh toàn thân, bao gồm lupus ban đỏ toàn thân, viêm mạch, viêm đa cơ, bệnh sarcoidosis.
- Bệnh da: Bệnh da khô tự miễn nghiêm trọng, đặc biệt là bệnh viêm da bọng nước và bệnh da bóng nước tự miễn. Dạng u mạch máu nặng ở trẻ sơ sinh. Một số dạng liken phẳng. Mày đay cấp tính. Các dạng khô da nghiêm trọng.
- Tiêu hóa: Các đợt bùng phát của viêm loét đại tràng và bệnh Crohn. Viêm gan tự miễn mạn tính (có hoặc không có xơ gan). Viêm gan do rượu cấp tính nặng, chứng minh về mặt mô học.
...

xem chi tiết
PREDNISON 5MG - VIÊN NÉN BAO PHIM

PREDNISON 5MG - VIÊN NÉN BAO PHIM

Prednison được chỉ định khi cần đến tác dụng chống viêm và ức chế miễn dịch:
- Viêm khớp dạng thấp, luput ban đỏ toàn thân, một số thể viêm mạch, viêm động mạch thái dương và viêm quanh động mạch nút, bệnh sarcoid, hen phế quản, viêm loét đại tràng, thiếu máu tan huyết, giảm bạch cầu hạt và những bệnh dị ứng nặng gồm cả phản vệ.
- Ung thư như bệnh bạch cầu cấp, u lympho, ung thư vú và ung thư tuyến tiền liệt ở giai đoạn cuối.

xem chi tiết
PREDNISON 5MG - VIÊN NANG CỨNG (CAM - VÀNG)

PREDNISON 5MG - VIÊN NANG CỨNG (CAM - VÀNG)

Prednison được chỉ định khi cần đến tác dụng chống viêm, chống dị ứng và ức chế miễn dịch trong các trường hợp:
- Bệnh hệ thống tạo keo: Dùng trong giai đoạn trầm trọng các bệnh toàn thân, bao gồm lupus ban đỏ toàn thân, viêm mạch, viêm đa cơ, bệnh sarcoidosis.
- Bệnh da: Bệnh da khô tự miễn nghiêm trọng, đặc biệt là bệnh viêm da bọng nước và bệnh da bóng nước tự miễn. Dạng u mạch máu nặng ở trẻ sơ sinh. Một số dạng liken phẳng. Mày đay cấp tính. Các dạng khô da nghiêm trọng.
...

xem chi tiết
PREDNISON DOMESCO 5MG

PREDNISON DOMESCO 5MG

Prednison được chỉ định khi cần đến tác dụng chống viêm và ức chế miễn dịch:
- Viêm khớp dạng thấp, lupút ban đỏ toàn thân, một số thể viêm mạch, viêm động mạch thái dương và viêm quanh động mạch nút, bệnh sarcoid, hen phế quản, viêm loét đại tràng, thiếu máu tan huyết, giảm bạch cầu hạt và những bệnh dị ứng nặng gồm cả phản vệ.
- Ung thư như bệnh bạch cầu cấp, u lympho, ung thư vú và ung thư tuyến tiền liệt ở giai đoạn cuối.

xem chi tiết
PREDNISION 5MG (VIÊN NÉN KHẮC VẠCH)

PREDNISION 5MG (VIÊN NÉN KHẮC VẠCH)

Prednison được chỉ định khi cần đến tác dụng chống viêm và ức chế miễn dịch:
- Viêm khớp dạng thấp, luput ban đỏ toàn thân, một số thể viêm mạch, viêm động mạch thái dương và viêm quanh động mạch nút, bệnh sarcoid, hen phế quản, viêm loét đại tràng, thiếu máu tan huyết, giảm bạch cầu hạt và những bệnh dị ứng nặng gồm cả phản vệ.
- Ung thư như bệnh bạch cầu cấp, u lympho, ung thư vú và ung thư tuyến tiền liệt ở giai đoạn cuối.

xem chi tiết
Domenol 16mg

Domenol 16mg

Methylprednisolon chủ yếu được dùng làm thuốc chống viêm hoặc ức chế miễn dịch để điều trị một số bệnh bao gồm:
- Viêm khớp dạng thấp.
- Lupus ban đỏ hệ thống.
- Một số thể viêm mạch, viêm động mạch thái dương và viêm quanh động mạch nốt.
- Bệnh sarcoid.
- Hen phế quản.
- Viêm loét đại tràng mạn.
- Thiếu máu tán huyết mắc phải (tự miễn), giảm bạch cầu hạt và những bệnh dị ứng nặng gồm cả phản vệ.
- Trong điều trị ung thư như: Bệnh leukemia cấp tính, u lymphô, ung thư vú và ung thư tuyến tiền liệt.
- Methylprednisolon còn có chỉ định trong điều trị hội chứng thận hư nguyên phát.

xem chi tiết
Domenol 4mg

Domenol 4mg

Methylprednisolon chủ yếu được dùng làm thuốc chống viêm hoặc ức chế miễn dịch để điều trị một số bệnh bao gồm:
- Viêm khớp dạng thấp.
- Lupus ban đỏ hệ thống.
- Một số thể viêm mạch, viêm động mạch thái dương và viêm quanh động mạch nốt.
- Bệnh sarcoid.
- Hen phế quản.
- Viêm loét đại tràng mạn.
- Thiếu máu tán huyết mắc phải (tự miễn), giảm bạch cầu hạt và những bệnh dị ứng nặng gồm cả phản vệ.
- Trong điều trị ung thư như: Bệnh leukemia cấp tính, u lymphô, ung thư vú và ung thư tuyến tiền liệt.
- Methylprednisolon còn có chỉ định trong điều trị hội chứng thận hư nguyên phát.

xem chi tiết
xem thêm

Thuốc lợi tiểu

DOMEVER 25mg

DOMEVER 25mg

- Suy tim sung huyết.
- Xơ gan cổ trướng và phù nề.
- Cổ trướng ác tính.
- Hội chứng thận hư.
- Chẩn đoán và điều trị tăng aldosteron tiên phát.

xem chi tiết
DOMITAZOL

DOMITAZOL

- Hỗ trợ điều trị nhiễm trùng đường tiết niệu dưới không có biến chứng.

xem chi tiết

Giãn cơ và ức chế cholinesterase

DOROTYL 250MG (VIÊN NÉN BAO ĐƯỜNG)

DOROTYL 250MG (VIÊN NÉN BAO ĐƯỜNG)

Điều trị hỗ trợ các cơn đau co cứng cơ trong các bệnh thoái hóa đốt sống và các rối loạn tư thế cột sống, vẹo cổ, đau lưng, đau thắt lưng ở người lớn và trẻ em trên 15 tuổi.

xem chi tiết
DOROTYL 250MG

DOROTYL 250MG

Điều tri hỗ trợ các cơn đau co cứng cơ trong các bệnh thoái hóa đốt sống và các rối loạn tư thế cột sống, vẹo cổ, đau lưng, đau thắt lưng ở người lớn và trẻ em trên 15 tuổi.

xem chi tiết
DONSTYL 4MG

DONSTYL 4MG

Thuốc có tác dụng giãn cơ, được chỉ định cho người lớn (trên 15 tuổi) để điều trị hỗ trợ các cơn co thắt cơ có kèm đau trong:
- Các bệnh lý thoái hóa đốt sống và các rối loạn tư thế cột sống: Vẹo cổ, đau lưng, đau thắt lưng.
- Các bệnh lý chấn thương và thần kinh (với sự co cứng) và trong phục hồi chức năng. - Đau bụng kinh.

xem chi tiết
Dorotyl 500mg

Dorotyl 500mg

Điều trị hỗ trợ các cơn đau co cứng cơ trong các bệnh thoái hóa đốt sống và các rối loạn tư thế cột sống, vẹo cổ, đau lưng, đau thắt lưng.

xem chi tiết

Chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn

DOROTEC 10MG

DOROTEC 10MG

Viên nén bao phim DOROTEC 10mg được chỉ định ở người lớn và trẻ em từ 6 tuổi trở lên để điều trị triệu chứng:
- Viêm mũi dị ứng dai dẳng, viêm mũi dị ứng theo mùa.
- Mày đay mạn tính vô căn.
- Viêm kết mạc dị ứng.

xem chi tiết
CLORPHENIRAMIN MALEAT 4MG (VIÊN NANG)

CLORPHENIRAMIN MALEAT 4MG (VIÊN NANG)

- Điều trị triệu chứng: Viêm mũi dị ứng theo mùa và quanh năm, mày đay.

xem chi tiết
DOMETIN 5mg

DOMETIN 5mg

Làm giảm các triệu chứng có liên quan đến:
- Viêm mũi dị ứng.
- Mày đay tự phát mạn tính.

xem chi tiết
CINNARIZIN 25MG

CINNARIZIN 25MG

- Cinnarizin được chỉ định trong bệnh mạch ngoại vi với các triệu chứng như đau cách hồi, lạnh đầu chi và các rối loạn co thắt mạch.

xem chi tiết
DOFEXO 60MG

DOFEXO 60MG

- Điều trị các triệu chứng mề đay, viêm mũi dị ứng ở người lớn và trẻ em > 6 tuổi.
- Điều trị các triệu chứng: Hắt hơi, chảy nước mũi, ngứa vòm miệng và họng, mắt ngứa đỏ và chảy nước mắt.

xem chi tiết
CETIRIZIN 10MG

CETIRIZIN 10MG

Thuốc được chỉ định cho người lớn và trẻ em từ 6 tuổi trở lên để làm giảm:
- Các triệu chứng ở mũi và mắt trong bệnh viêm mũi dị ứng dai dẳng và viêm mũi dị ứng theo mùa.
- Các triệu chứng của mày đay mạn tính vô căn.

xem chi tiết
Loratadin 10mg

Loratadin 10mg

- Điều trị triệu chứng viêm mũi dị ứng và mày đay mạn tính vô căn.

xem chi tiết
CLORPHENIRAMIN MALEAT 4MG

CLORPHENIRAMIN MALEAT 4MG

- Thuốc được chỉ định để kiểm soát triệu chứng của tất cả các bệnh dị ứng đáp ứng với thuốc kháng histamin, bao gồm: sốt, viêm mũi vận mạch, mày đay, phù mạch, dị ứng thức ăn, phản ứng thuốc và huyết thanh, côn trùng cắn.
- Làm giảm triệu chứng ngứa liên quan với bệnh thủy đậu.

xem chi tiết
xem thêm

ĐIỀU TRỊ BỆNH MẮT, TAI MŨI HỌNG

DODIZY 8MG

DODIZY 8MG

- Điều trị hội chứng Meniere như đã được xác định bởi ba triệu chứng cơ bản sau:
+ Chóng mặt (hoa mắt chóng mặt kèm buồn nôn hoặc nôn).
+ Nghe khó hoặc mất thính giác.
+ Ù tai (cảm nhận âm thanh bên trong tai không đủ tương ứng so với âm thanh bên ngoài).
- Điều trị triệu chứng chóng mặt tiền đình (cảm thấy chóng mặt, thường kèm theo buồn nôn và/hoặc nôn, thậm chí ngay khi đứng yên).

xem chi tiết
DOTOCOM

DOTOCOM

- Nhức mỏi mắt, viêm giác mạc, đau nhức mắt, mỏi mắt trong thời kỳ cho con bú, quáng gà, bổ sung dưỡng chất khi suy yếu thị lực.

xem chi tiết

Chống virus

DOVIREX 400MG

DOVIREX 400MG

- Điều trị nhiễm virus Herpes simplex (HSV) ở da và niêm mạc, bao gồm Herpes sinh dục khởi phát và tái phát (trừ trường hợp nhiễm HSV ở trẻ sơ sinh và nhiễm HSV nặng ở trẻ em bị suy giảm miễn dịch).
- Ngăn chặn tái nhiễm Herpes simplex ở bệnh nhân có miễn dịch bình thường.
- Dự phòng Herpes simplex ở bệnh nhân suy giảm miễn dịch.
- Điều trị thủy đậu (trái rạ) và nhiễm Herpes zoster (bệnh zona).

xem chi tiết
LAMIVUDIN – DOMESCO 100MG

LAMIVUDIN – DOMESCO 100MG

LAMIVUDIN – DOMESCO 100mg được dùng trong điều trị viêm gan B mạn tính ở người lớn với:
- Bệnh gan còn bù với dấu hiệu nhân đôi của virus hoạt động, mức alanin aminotransferase (ALT) huyết tương tăng liên tục và có bằng chứng viêm gan hoạt động và/hoặc xơ hóa gan. Việc bắt đầu điều trị bằng lamivudin chỉ nên được xem xét khi các thuốc kháng virus với rào cản di truyển cao hơn không có sẵn hoặc không thích hợp.
- Bệnh gan mất bù khi kết hợp với một thuốc thứ hai không đề kháng chéo với lamivudin.

xem chi tiết
ACYCLOVIR 200mg

ACYCLOVIR 200mg

Điều trị nhiễm virus Herpes simplex (tuýp 1 và 2) lần đầu và tái phát ở niêm mạc - da (viêm miệng - lợi, viêm bộ phận sinh dục), viêm não - màng não, ở mắt (viêm giác mạc).
Dự phòng nhiễm virus Herpes simplex (HSV) ở niêm mạc - da bị tái phát ít nhất 6 lần/ năm, ở mắt (viêm giác mạc tái phát sau 2 lần/ năm) hoặc trường hợp phải phẫu thuật ở mắt.
Nhiễm virus Varicella zoster:
- Zona, dự phòng biến chứng mắt do zona mắt.
- Thủy đậu ở người mang thai: Bệnh xuất hiện 8-10 ngày trước khi sinh.
- Thủy đậu sơ sinh.
- Sơ sinh trước khi phát bệnh: Khi mẹ bị thủy đậu 5 ngày trước và 2 ngày sau khi sinh.
- Thủy đậu nặng ở trẻ dưới 1 tuổi.
- Thủy đậu có biến chứng, đặc biệt viêm phổi do thủy đậu.

xem chi tiết

Giải độc và thuốc dùng trong các trường hợp ngộ độc

METHIONIN 250MG

METHIONIN 250MG

- Chủ yếu dùng điều trị quá liều paracetamol để phòng ngừa tổn thương gan khi không có acetylcysteln.

xem chi tiết

CHỐNG RỐI LOẠN TÂM THẦN VÀ THUỐC TÁC DỤNG LÊN HỆ THẦN KINH

DOROCETAM 800MG

DOROCETAM 800MG

- Rung giật cơ nguồn gốc vỏ não, thiếu máu não.
- Sa sút trí tuệ ở người già.
- Chóng mặt.

xem chi tiết
MAXDOTYL 50MG

MAXDOTYL 50MG

- Điều trị triệu chứng lo âu ở người lớn trong trường hợp không đáp ứng với các điều trị thông thường.
- Các rối loạn hành vi nặng (kích động, tự làm tổn thương, bắt chước) ở trẻ trên 6 tuổi trong hội chứng tự kỷ.

xem chi tiết

Điều chỉnh nước, điện giải, cân bằng acid - base

ORESOL 245

ORESOL 245

- Phòng và điều trị mất điện giải và nước trong tiêu chảy cấp từ nhẹ đến vừa.

xem chi tiết

CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU Y TẾ DOMESCO

https://www.domesco.com/
https://www.domesco.com/catalog/view/theme/
https://www.domesco.com/pictures/catalog/logo/title.png
https://www.domesco.com/pictures/catalog/logo/titlemobileNew.png