1 | Tên dự án | | Nhà máy sản xuất thuốc Non betalactam – thuốc tiêm, thuốc nhỏ mắt |
2 | Mã số | | | | |
3 | Mục tiêu hoạt động | | - Phát triển sản xuất các sản phẩm mới của Công ty đạt tiêu chuẩn GMP – WHO. - Sản xuất các thuốc tiêm, thuốc nhỏ mắt nhóm Non Betalactam đạt tiêu chuẩn GMP – WHO để đáp ứng nhu cầu tiêu thụ của thị trường trong nước và xuất khẩu. |
4 | Hình thức đầu tư | | Vốn tự có, vốn liên danh, vốn vay và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
5 | Quy mô đầu tư | | Tổng vốn đầu tư dự kiến | 12.147.500 USD | |
| Diện tích xây dựng | 4.800 m2 | |
| Diện tích đất sử dụng | 9.600 m2 | |
| Công suất/sản lượng/mô tả | 96.000.000 đvsp/năm | |
| Nhu cầu lao động (người) | 40 người | |
6 | Thời hạn dự án (năm), kế hoạch triển khai dự án | | - Theo dòng đời dự án: 50 năm (kể từ năm 2006) - Kế hoạch triển khai: 2011-2012 |
8 | Mong muốn với đối tác nước ngoài | | Đang tìm đối tác | | |
9 | Địa điểm dự án | | Lợi thế so sánh của địa điểm dự án: |
| - Vị trí: Cụm công nghiệp Dược kỹ thuật cao DOMESCO - Ấp An Định, xã An Bình, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. |
| - Điện: Cụm Công nghiệp được cấp điện từ 3 trạm biến áp có công suất 1600kVA, 800 kVA và 250kVA. |
| - Nước: : + Từ nguồn cung cấp nước của TP. Cao Lãnh và nước ngầm công suất 40m3/h đạt chất lượng nước cấp sinh hoạt và chế biến thực phẩm theo tiêu chuẩn hiện hành. + Hệ thống thoát nước : Trong cụm công nghiệp hiện có 2 hệ thống thoát nước riêng biệt, thoát nước mưa và một hệ thống thoát nước thải công nghiệp. |
| - Giao thông: + Giao thông bộ: Vị trí nằm kế cận Quốc lộ 30, sông Cần Lố và sông Cái Sao Thượng, trên trục đường giao thông từ thành phố HCM về TP.Cao Lãnh, cách trung tâm TP.Cao Lãnh 5 km. + Giao thông thủy : nằm giáp với sông Cần Lố và sông Cái Sao Thượng. + Giao thông trong và ngoài cụm công nghiệp: Đường bê tông nhựa nóng thiết kế cho xe có tải trọng 30 tấn, có vĩa hè cho người đi bộ kết hợp với cây xanh thảm cỏ tạo cảnh quan sạch đẹp. |
| - Nhân lực: Nguồn lao động tại địa phương và các tỉnh lân cận khác. |
| - Khác: + Thông tin : Hệ thống thông tin liên lạc đầy đủ đảm bảo liên lạc trong nước và ngoài nước, gồm điện thoại, điện thoại di động, fax, Internet...cho các nhà đầu tư. + Xử lý nước thải : có nhà máy xử lý nước thải chung cho toàn khu công nghiệp với công suất 1.200 m3/ngày đêm. |
| Khó khăn của địa điểm dự án | Không | |
10 | Thách thức cần lưu ý | | Không | | |
11 | Chính sách ưu đãi đối với dự án | 1 | Ưu đãi về đất | | |
2 | Thuế nhập khẩu: Hàng hóa nhập khẩu để tạo tài sản cố định gồm: - Thiết bị, máy móc, phương tiện vận tải chuyên dùng trong dây chuyền công nghệ. - Nguyên liệu, vật tư, linh kiện đi kèm thiết bị. |
3 | Thuế thu nhập doanh nghiệp: - Ưu đãi về thuế suất. Mức thuế suất là 20% áp dụng trong thời gian 10 năm kể từ năm doanh nghiệp có doanh thu và 25% trong các năm tiếp theo
- Miễn thuế 2 năm kể từ khi có thu nhập chịu thuế và giảm 50% số thuế phải nộp trong 4 năm tiếp theo.
|
4 | Miễn giảm thuế thu nhập doanh nghiệp: Miễn thuế 2 năm kể từ khi có thu nhập chịu thuế và giảm 50% số thuế phải nộp trong 4 năm tiếp theo. |
12 | Cơ cấu vốn đầu tư | 1 | Giá thuê đất : 50 USD/m2/46 năm, trả 1 lần. |
2 | Chi phí xây dựng | 2.746.500 USD | |
3 | Máy móc thiết bị | 4.355.000 USD | |
4 | Chi phí khác | 1.911.500 USD | |
5 | Vốn lưu động | 3.134.500 USD | |
13 | Yêu cầu đối với máy móc thiết bị và giải pháp công nghệ | 1 | Máy móc, thiết bị mới | Mới sản xuất 100% | |
2 | Máy móc, thiết bị đã qua sử dụng | Không | |
3 | Công nghệ | Công nghệ cao | |
4 | Chuyển giao công nghệ | Có | |
14 | Nguyên liệu và thị trường tiêu thụ | 1 | Nguyên liệu | Nhập khẩu |
2 | Thị trường tiêu thụ | Tiêu thụ trong nước và hướng tới xuất khẩu. |
15 | Phân tích thị trường | 1 | Hiện trạng | Thị trường đang có nhu cầu cao về loại sản phẩm này |
2 | Sự cần thiết phải đầu tư | Đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của thị trường |
16 | Dự kiến hiệu quả dự án Ghi chú: đề nghị cung cấp tối đa theo khả năng) | 1 | Doanh thu dự kiến (USD) | Năm 1 | Năm 2 | Năm 3 | Năm 4 | 12.537.500 | 15.972.500 | 19.740.000 | 24.075.000 | 10.460.000 | 13.037.500 | 16.125.400 | 19.515.500 |
|
| Tổng chi phí đầu vào (USD) Lợi nhuận ròng sau 05 năm là:17.077.500 USD |
2 | Tỷ lệ thu hồi vốn (IRR): | 34,5 % | |
3 | Thời gian thu hồi vốn: | 3 năm 2 tháng | |
4 | Thời gian hoàn trả vốn vay | | |
5 | Hiệu quả xã hội: Tạo công ăn việc làm cho lao động tại địa phương và cho khu vực. - Đóng góp ngân sách và góp phần sự phát triển kinh tế chung của tỉnh nhà và đẩy mạnh CNH – HĐH đất nước. |
17 | Bản vẽ quy họach hoặc hình ảnh minh họa dự án kèm theo | | Kèm file bản vẽ quy hoạch tỷ lệ 1/500 |
18 | Địa chỉ liên lạc | | Địa chỉ: 66 – QL30 – P. Mỹ Phú – TP Cao Lãnh - ĐT |
| Người đại diện: Ông. Huỳnh Trung Chánh |
| Di động: | | |
| Điện thoại: 067. 3852278 | | |
| Fax: 067.3851270 | | |
| Email: domesco@domesco.com |