English   |   Vietnamese Tìm kiếm
Thông tin cần biết
Tỷ giá ngoại tệ
Chứng khoán Tp.HCM
Chứng khoán Hà Nội
Dự báo thời tiết
Dự báo bão lụt VN
Lịch phát sóng HTV
Lịch phát sóng VTV
Tư vấn thuốc DOMESCO
Thông tin pháp luật
(Thông tin này dành cho nội bộ Công ty)
User
Password
Tự động đăng nhập?
Tra từ điển
Bạn đọc quan tâm
BẠN BIẾT DOMESCO QUA:
Thông tin quảng cáo trên phát thanh, truyền hình
Các sản phẩm DOMESCO bán trên thị trường
Đội đua xe đạp DOMESCO Đồng Tháp
Bạn bè, người thân giới thiệu
Tìm kiếm trên Internet
Thống kê
Đang truy cập: 98
Lượt truy cập: 6536316
THUỐC CHỮA HO
Giá: Liên hệ
Mua hàng
Esomez 200mg
(Thuốc chữa ho)

• DẠNG BÀO CHẾ: Thuốc gói
• THÀNH PHẦN: Mỗi gói 1g chứa :
- Acetylcystein.........................................200mg
- Tá dược: Saccarose, Beta caroten, Aspartam, Mùi cam, Acid citric ...vừa đủ 1 gói.
• DẠNG BÀO CHẾ: Thuốc gói. 
• QUI CÁCH ĐÓNG GÓI: Hộp 20 hoặc 30 gói x 1g 
• CHỈ ĐỊNH:
  - Được dùng làm thuốc tiêu chất nhầy trong bệnh nhầy nhớt (mucoviscidosis) (xơ nang tuyến tụy), bệnh lý hô hấp có đờm nhầy quánh như trong viêm phế quản cấp và mạn, và làm sạch thường quy trong mở khí quản.
  - Được dùng làm thuốc giải độc trong quá liều Paracetamol.
  - Được dùng tại chỗ trong điều trị hội chứng khô mắt (viêm kết giác mạc khô, hội chứng Sjošgren) kết hợp với tiết bất thường chất nhầy. 
• CHỐNG CHỈ ĐỊNH:
  - Tiền sử hen (nguy cơ phản ứng co thắt phế quản với tất cả các dạng thuốc chứa acetylcystein)
  - Quá mẫn với acetylcystein. 
• THẬN TRỌNG:
  - Phải giám sát chặt chẽ người bệnh có nguy cơ phát hen, nếu dùng acetylcystein cho người có tiền sử dị ứng; nếu có co thắt phế quản, phải dùng thuốc phun mù giãn phế quản như salbutamol (thuốc beta-2 adrenergic chọn lọc, tác dụng ngắn) hoặc ipratropium (thuốc kháng muscarin) và phải ngừng acetylcystein ngay.
  - Khi điều trị với acetylcystein , có thể xuất hiện nhiều đờm loãng ở phế quản, cần phải hút để lấy ra nếu người bệnh giảm khả năng ho. 
• TƯƠNG TÁC THUỐC:
  - Acetylcystein là một chất khử nên không phù hợp với các chất oxy hóa.
  - Không được dùng đồng thời các thuốc ho khác hoặc bất cứ thuốc nào làm giảm bài tiết phế quản trong thời gian điều trị bằng acetylcystein. 
• TÁC DỤNG PHỤ: Acetylcystein có giới hạn an toàn rộng. Tuy hiếm gặp co thắt phế quản rõ ràng trong lâm sàng do acetylcystein , nhưng vẫn có thể xảy ra với tất cả các dạng thuốc chứa acetylcystein.
  - Thường gặp : buồn nôn, nôn.
  - Ít gặp : buồn ngủ, nhức đầu, ù tai, viêm miệng, chảy nước mũi nhiều, phát ban, mày đay.
  - Hiếm gặp: co thắt phế quản kèm phản ứng dạng phản vệ toàn thân, sốt, rét run.
  Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc. 
• CÁCH DÙNG - LIỀU DÙNG:
  * Làm thuốc tiêu chất nhầy :
    - Người lớn : 200mg x 3 lần/ngày.
    - Trẻ em dưới 2 tuổi : 200mg/ngày, chia làm 2 lần
    - Trẻ em từ 2- 6 tuổi : uống 200mg, hai lần mỗi ngày.
  * Dùng làm thuốc giải độc quá liều Paracetamol : Liều đầu tiên 140mg/kg, dùng dung dịch 5%; tiếp theo cách 4 giờ uống 1 lần, liều 70mg/kg thể trọng và uống tổng cộng thêm 17 lần.
  * Acetylcystein được thông báo là rất hiệu quả khi dùng trong vòng 8 giờ sau khi bị quá liều Paracetamol, hiệu quả bảo vệ giảm đi sau thời gian đó. Nếu bắt đầu điều trị chậm hơn 15 giờ thì không hiệu quả, nhưng các công trình nghiên cứu gần đây cho rằng vẫn còn có ích.
• KHUYẾN CÁO:
  - Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng, nếu cần thêm thông tin xin hỏi ý kiến Bác sĩ.
  - Để xa tầm tay trẻ em. 
• BẢO QUẢN: Nơi khô, mát, tránh ánh sáng chiếu trực tiếp.
  - Hạn dùng: 24 tháng kể từ ngày sản xuất.
TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG: Tiêu chuẩn cơ sở.
SẢN PHẨM KHÁC
CGKYLJ102721
Dorocodon
WLGFBO095013
Dofed
ORVIHT085000
Dopagan Baby
OYFNRA013607
Dextromethorphan
JREYLY013137
Coltoux
NLKEYQ032112
VT Cof
MUFJWB031558
Terdein F
GVZPKM030243
Terdein P
FFFAKS103722
Dolexus Night
HPYGJX102822
Domepect
TCXWRX101606
Dolexus Day
RXVTYJ092658
Terdobon
BKSVUI083821
Paracetamol-P
SCTMZN082651
Paracetamol F.B
PBJENB035625
Molitoux (Eprazinon 2HCl 50mg)
Danh mục sản phẩm
Sản Phẩm Hóa Dược
Sản Phẩm Dược Liệu
Thực Phẩm
Thực Phẩm Chức Năng
Danh Mục Sản Phẩm
Video clip giới thiệu
DOMESCO - Trên Những Chặng Đường Phát Triển (Tập 1)
DOMESCO- Vững Vàng Một Thương Hiệu
10 Năm Công Tác Xã Hội
Chất Lượng Tạo Lòng Tin
Giới Thiệu Chung
Cơ Chế, Chính Sách Ưu Đãi Đầu Tư
Các Lĩnh Vực Đầu Tư
Năng Lực Sản Xuất Kinh Doanh & Thị Trường Tiêu Thụ
Thông Tin Về Các Dự Án
Danh Mục Các Dự Án Kêu Gọi Hợp Tác Đầu Tư
Tổng Hợp Các Dự Án Đang Đầu Tư
He Thong Phan Phoi
THỜI TIẾT
Dorobay 100mg   |   Dorobay 50mg   |   Dopili 15mg   |   Glucofine 1000mg   |   Glucofine 850mg   |   Glucofine 500mg   |   Gliclazid 80mg   |   Dorocron - MR   |   Glipizid 5mg   |   Glibenclamid 5mg   |   Dorosur 10mg   |   Simvastatin   |   Lovastatin 20mg   |   Fenofibrat 200mg   |   Dorotor 20mg   |   Atorvastatin   |   Heptaminol   |   Domepa   |   Dorover Plus   |   Dorover 4mg   |   Doraval 80mg   |   Irbesartan 150mg   |   Losartan 50mg   |   Losartan 25mg   |   Dorotril 10mg   |   Lisinopril 5mg   |   Domecor 5mg   |   Enalaprin 5mg   |   Dotorin   |   Captoril 25mg   |   Amlodipin 5mg   |   Dorocardyl   |   Vosfarel MR - Domesco   |   Vosfarel - Domesco   |   Domitral   |   Dopivix   |   Dorocodon   |   Dofed   |   Dopagan Baby   |   Aspirin 81mg   |   Clorpheniramin Maleat 4mg   |   Dorotec   |   Dextromethorphan   |   Coltoux   |   Dofervit   |   VT Cof   |   Terdein F   |   Terdein P   |   Dorobio   |   Dorocan   |   Cinnarizin 25mg   |   Dopagan-Codein Effervescent   |   Doaxan-S   |   Sanoformin   |   Dopalogan (Paracetamol 500mg)   |   Dolexus Night   |   Dopagan-Effervescent 150mg   |   Nước Oxy Già 3%   |   Cồn 70o   |   Povidon Iodin 10%   |   C-UP   |   Vitamin B6 250mg   |   Vitamin B1 250mg   |   Dorocta   |   Dobelaf   |   Vitamin E 400 Thiên Nhiên   |   L-Cystine 500mg   |   Dotocom   |   Domenat (Vitamin E 400IU)   |   Dobenzic (Dibencozide 2mg)   |   Domepect   |   Dolexus Day   |   Terdobon   |   Paracetamol-P   |   Paracetamol F.B   |   Molitoux (Eprazinon 2HCl 50mg)   |   Dotoux-F   |   Dotoux   |   Dozoltac (Para + Chlorphe)   |   Dosulvon   |   Esomez 200mg   |   Bromhexin 8mg   |   Ambroxol 30mg   |   Aspamic (Aspartam 35mg)   |   Oresol 27,9g   |   Berberin 100mg   |   Loperamid 2mg   |   Sorbitol 5g   |   Dotium (Domperidon 10mg)   |   Famotidin 40mg   |   Dofexo 60mg   |   Loratadin 10mg   |   Cetirizin 10mg   |   Zanidion (Para + Codein)   |   Mefenamic 500mg   |   Dopagan-Effervescent 250mg   |   Dopagan-Effervescent 80mg   |   Dopagan-Effervescent 500mg   |   Dopagan (Paracetamol 500mg)   |   D-A-R   |   Morinda Citrifolia   |   Hà Thủ Ô   |   Linh Chi   |   Đan Sâm - Tam Thất   |   DOMERIC   |   Doladi   |   Viên An Thần (Lạc Tiên)   |   Dogarlic 300mg   |   Docorlin   |   Ích Mẫu   |   Dorogac   |   Doragon   |   Viên Sỏi Thận   |   Trà Khổ Qua   |   Do-cordy   |   Râu Mèo - Chuối Hột   |   Domega-3   |   Dogarlic-Trà Xanh   |   Do-adam   |   Nước Tinh Khiết   |   Trà Trái Nhàu Túi 2g   |   Dosaka   |   CoQ10   |   Dodylan   |   Cota Xoang   |   Kẹo Ngậm VITAMIN C 20mg   |   Dodessy   |   Rượu Dotonic   |   Dolagen   |   Trà Xakê   |   Rượu Morinda 29o5   |   Nước Ép Trái Nhàu DORONI   |   Dogarlic Film Tablet