English   |   Vietnamese Tìm kiếm
Thông tin cần biết
Tỷ giá ngoại tệ
Chứng khoán Tp.HCM
Chứng khoán Hà Nội
Dự báo thời tiết
Dự báo bão lụt VN
Lịch phát sóng HTV
Lịch phát sóng VTV
Tư vấn thuốc DOMESCO
Thông tin pháp luật
(Thông tin này dành cho nội bộ Công ty)
User
Password
Tự động đăng nhập?
Tra từ điển
Bạn đọc quan tâm
BẠN BIẾT DOMESCO QUA:
Thông tin quảng cáo trên phát thanh, truyền hình
Các sản phẩm DOMESCO bán trên thị trường
Đội đua xe đạp DOMESCO Đồng Tháp
Bạn bè, người thân giới thiệu
Tìm kiếm trên Internet
Thống kê
Đang truy cập: 39
Lượt truy cập: 7068464
THUỐC ĐIỀU TRỊ TĂNG HUYẾT ÁP
Giá: Liên hệ
Mua hàng
Dorotril 10mg
(Thuốc điều trị tăng huyết áp)

THUỐC KÊ ĐƠN
THUỐC NÀY CHỈ SỬ DỤNG
THEO SỰ KÊ ĐƠN CỦA BÁC SĨ


THÀNH PHẦN: Mỗi viên nén chứa:
   - Lisinopril      dihydrate      tương      ứng      Lisinopril  ...................... 10mg.
   - Tá dược vừa đủ 1 viên nén.

QUI CÁCH ĐÓNG GÓI:
   -
Hộp 2 vỉ  x 14 viên nén.

CHỈ ĐỊNH:
   - Điều trị tăng huyết áp : Dùng đơn độc hoặc phối hợp với các thuốc điều trị tăng huyết áp khác như thuốc lợi tiểu thiazid, thuốc chẹn alpha hoặc chẹn kênh calci...
   - Điều trị suy tim : Dùng Lisinopril kết hợp với các glycosid tim và các thuốc lợi tiểu để điều trị suy tim sung huyết cho người bệnh đã dùng glycosid tim hoặc thuốc lợi tiểu đơn thuần mà không đỡ.
   - Nhồi máu cơ tim cấp có huyết động ổn định : Dùng phối hợp Lisinopril với các thuốc làm tan huyết khối, aspirin và/hoặc các thuốc chẹn beta để cải thiện thời gian sống ở người bệnh nhồi máu cơ tim cấp có huyết động ổn định. Nên dùng Lisinopril ngay trong vòng 24 giờ sau cơn nhồi máu cơ tim xảy ra.
   - Điều trị bệnh thận do đái tháo đường.

▪ CHỐNG CHỈ ĐỊNH:
   - Người bệnh quá mẫn với thuốc.
   - Không dùng Lisinopril cho người bệnh bị hẹp lỗ van động mạch chủ, hoặc bệnh cơ tim tắt nghẽn, hẹp động mạch thận hai bên hoặc ở một thận đơn độc.

• THẬN TRỌNG:
   - Người có bệnh thận từ trước hoặc dùng liều cao cần phải theo dõi protein niệu. Xét nghiệm đều đặn số lượng bạch cầu là cần thiết đối với người bị bệnh colagen mạch hoặc người dùng thuốc ức chế miễn dịch.
   - Người bị suy tim hoặc người có nhiều khả năng mất muối và nước có thể bị hạ huyết áp triệu chứng trong giai đoạn đầu điều trị bằng thuốc ức chế enzym chuyển. Có thể giảm thiểu triệu chứng này bằng cách cho liều khởi đầu thấp, và nên cho lúc đi ngủ.
   - Cần thận trọng khi dùng các thuốc lợi tiểu giữ kali, hoặc khi bổ sung thêm kali do nồng độ kali huyết có thể tăng trong khi điều trị bằng thuốc ức chế enzym chuyển.

CÁCH DÙNG - LIỀU DÙNG: Dùng uống:
   Lisinopril là thuốc ức chế men chuyển có tác dụng kéo dài, vì vậy thuốc được dùng đường uống và ngày dùng 1 lần.
   * Người lớn :
      - Điều trị tăng huyết áp :
         + Liều khởi đầu : 5 – 10mg/ngày, điều chỉnh liều theo đáp ứng lâm sàng của người bệnh.
         + Liều duy trì : 20 – 40mg/ngày.

      - Làm thuốc giãn mạch, điều trị suy tim sung huyết :
         + Liều khởi đầu : 2,5 – 5mg/ngày, điều chỉnh liều theo đáp ứng lâm sàng của người bệnh.
         + Liều duy trì : 10 – 20mg/ngày.

      - Nhồi máu cơ tim : Dùng cùng với thuốc tan huyết khối, aspirin liều thấp và thuốc chẹn beta
         + Liều khởi đầu : Dùng 5mg trong vòng 24 giờ sau khi các triệu chứng nhồi máu cơ tim xảy ra, tiếp theo sau 24 và 48 giờ dùng liều tương ứng 5 và 10mg.
         + Liều duy trì : 10mg/ngày, điều trị liên tục trong 6 tuần. Nếu có suy tim thì đợt điều trị kéo dài trên 6 tuần.

      - Điều trị tăng huyết áp kèm suy thận : 
         + Nếu độ thanh thải creatinin từ 10 – 30ml/phút, dùng liều khởi đầu 2,5 – 5mg/lần/ngày.
         + Nếu độ thanh thải creatinin < 10ml/phút, dùng liều khởi đầu 2,5 mg/lần/ngày.
         Sau đó điều chỉnh liều dựa vào sự dung nạp thuốc và đáp ứng huyết áp của từng người bệnh, nhưng tối đa không quá 40 mg/lần/ngày.

      - Điều trị suy tim, có giảm natri huyết : 
         Nồng độ natri huyết thanh < 130mEq/lít, hoặc độ thanh thải < 30ml/phút hoặc creatinin huyết thanh > 3 mg/decilit, liều ban đầu phải giảm xuống 2,5mg. Sau liều đầu tiên, phải theo dõi người bệnh trong 6 – 8 giờ cho tới khi huyết áp ổn định.

      - Điều trị nhồi máu cơ tim và suy thận : (nồng độ creatinin huyết thanh > 2mg/decilit), nên dùng Lisinopril khởi đầu thận trọng (việc điều chỉnh liều ở người bệnh nhồi máu cơ tim và suy thận nặng chưa được lượng giá). Nếu suy thận (nồng độ creatinin huyết thanh > 3mg/decilit) hoặc nếu nồng độ creatinin huyết thanh tăng 100% so với bình thường trong khi điều trị thì phải ngừng Lisinopril .

      Nếu chế độ điều trị cần phải phối hợp với thuốc lợi tiểu ở người bệnh suy thận nặng thì nên dùng thuốc lợi tiểu quai như furosemid sẽ tốt hơn lợi tiểu thiazid.

   * Trẻ em : Chưa xác định được hiệu quả và độ an toàn của thuốc.

• KHUYẾN CÁO:
   - Đọc kỹ hướng dẫn trước khi dùng, nếu cần thêm thông tin hỏi ý kiến của Bác sĩ.
   - Thuốc này chỉ dùng theo sự kê đơn của Bác sĩ.
   - Để xa tầm tay trẻ em.

SẢN PHẨM KHÁC
QQHZHJ103840
Domepa
UAOVCX100138
Dorover Plus
NTRPQM025842
Dorover 4mg
EZNHRF083539
Doraval 80mg
EGVYSJ043110
Irbesartan 150mg
XCQXWF023606
Losartan 50mg
KUEDLQ022141
Losartan 25mg
IPQWSG103222
Lisinopril 5mg
KBXUEB093914
Domecor 5mg
MXBUDD092121
Enalaprin 5mg
EUEURZ040600
Dotorin
GSSFEK024720
Captoril 25mg
OTSZFI022656
Amlodipin 5mg
FAEGCP021924
Dorocardyl
Danh mục sản phẩm
Sản Phẩm Hóa Dược
Sản Phẩm Dược Liệu
Thực Phẩm
Thực Phẩm Chức Năng
Danh Mục Sản Phẩm
Video clip giới thiệu
DOMESCO - Trên Những Chặng Đường Phát Triển (Tập 1)
DOMESCO- Vững Vàng Một Thương Hiệu
10 Năm Công Tác Xã Hội
Chất Lượng Tạo Lòng Tin
Giới Thiệu Chung
Cơ Chế, Chính Sách Ưu Đãi Đầu Tư
Các Lĩnh Vực Đầu Tư
Năng Lực Sản Xuất Kinh Doanh & Thị Trường Tiêu Thụ
Thông Tin Về Các Dự Án
Danh Mục Các Dự Án Kêu Gọi Hợp Tác Đầu Tư
Tổng Hợp Các Dự Án Đang Đầu Tư
He Thong Phan Phoi
THỜI TIẾT
Dorobay 100mg   |   Dorobay 50mg   |   Dopili 15mg   |   Glucofine 1000mg   |   Glucofine 850mg   |   Glucofine 500mg   |   Gliclazid 80mg   |   Dorocron - MR   |   Glipizid 5mg   |   Glibenclamid 5mg   |   Dorosur 10mg   |   Simvastatin   |   Lovastatin 20mg   |   Fenofibrat 200mg   |   Dorotor 20mg   |   Atorvastatin   |   Heptaminol   |   Domepa   |   Dorover Plus   |   Dorover 4mg   |   Doraval 80mg   |   Irbesartan 150mg   |   Losartan 50mg   |   Losartan 25mg   |   Dorotril 10mg   |   Lisinopril 5mg   |   Domecor 5mg   |   Enalaprin 5mg   |   Dotorin   |   Captoril 25mg   |   Amlodipin 5mg   |   Dorocardyl   |   Vosfarel MR - Domesco   |   Vosfarel - Domesco   |   Domitral   |   Dopivix   |   Dorocodon   |   Dofed   |   Dopagan Baby   |   Aspirin 81mg   |   Clorpheniramin Maleat 4mg   |   Dorotec   |   Dextromethorphan   |   Coltoux   |   Dofervit   |   VT Cof   |   Terdein F   |   Terdein P   |   Dorobio   |   Dorocan   |   Cinnarizin 25mg   |   Dopagan-Codein Effervescent   |   Doaxan-S   |   Sanoformin   |   Dopalogan (Paracetamol 500mg)   |   Dolexus Night   |   Dopagan-Effervescent 150mg   |   Nước Oxy Già 3%   |   Cồn 70o   |   Povidon Iodin 10%   |   C-UP   |   Vitamin B6 250mg   |   Vitamin B1 250mg   |   Dorocta   |   Dobelaf   |   Vitamin E 400 Thiên Nhiên   |   L-Cystine 500mg   |   Dotocom   |   Domenat (Vitamin E 400IU)   |   Dobenzic (Dibencozide 2mg)   |   Domepect   |   Dolexus Day   |   Terdobon   |   Paracetamol-P   |   Paracetamol F.B   |   Molitoux (Eprazinon 2HCl 50mg)   |   Dotoux-F   |   Dotoux   |   Dozoltac (Para + Chlorphe)   |   Dosulvon   |   Esomez 200mg   |   Bromhexin 8mg   |   Ambroxol 30mg   |   Aspamic (Aspartam 35mg)   |   Oresol 27,9g   |   Berberin 100mg   |   Loperamid 2mg   |   Sorbitol 5g   |   Dotium (Domperidon 10mg)   |   Famotidin 40mg   |   Dofexo 60mg   |   Loratadin 10mg   |   Cetirizin 10mg   |   Zanidion (Para + Codein)   |   Mefenamic 500mg   |   Dopagan-Effervescent 250mg   |   Dopagan-Effervescent 80mg   |   Dopagan-Effervescent 500mg   |   Dopagan (Paracetamol 500mg)   |   Morinda Citrifolia   |   Viên An Thần (Lạc Tiên)   |   Cota Xoang   |   DOMERIC   |   D-A-R   |   Hà Thủ Ô   |   Dodessy   |   Docorlin   |   Kẹo Ngậm VITAMIN C 20mg   |   Dogarlic Film Tablet   |   Nước Tinh Khiết   |   Doladi   |   Doragon   |   Do-adam   |   Dodylan   |   Viên Sỏi Thận   |   Râu Mèo - Chuối Hột   |   Nước Ép Trái Nhàu DORONI   |   Dosaka   |   CoQ10   |   Đan Sâm - Tam Thất   |   Do-cordy   |   Domega-3   |   Linh Chi   |   Rượu Dotonic   |   Trà Khổ Qua   |   Dorogac   |   Dogarlic 300mg   |   Ích Mẫu   |   Dolagen   |   Dogarlic-Trà Xanh   |   Rượu Morinda 29o5   |   Trà Xakê   |   Trà Trái Nhàu Túi 2g